Giá gỗ xẻ hôm nay 27/07/2026

Cập nhật gần nhất: 04:07 27/07/2026

Ngày Giá Thay đổi
24/07/2026 173.100đ -6.400đ
23/07/2026 179.500đ -4.200đ
22/07/2026 183.700đ -8.900đ
21/07/2026 192.600đ -1.400đ
20/07/2026 194.000đ +3.400đ
17/07/2026 190.600đ +4.200đ
16/07/2026 186.400đ

Gỗ xẻ

GIÁ GỖ XẺ HÔM NAY

Giá gỗ xẻ hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ thị trường quốc tế, đặc biệt là chỉ số gỗ Mỹ và châu Âu, cùng với nguồn cung nội địa từ rừng trồng. Thị trường đang trong giai đoạn ổn định với nhu cầu cao từ xuất khẩu và xây dựng. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp có thể tham khảo chi tiết qua bảng giá lâm sản, giá nông sản cập nhật hàng ngày.

Bảng giá bao gồm các loại gỗ xẻ phổ biến như: Keo, thông, tràm, căm xe và một số loại nhập khẩu. Để xem bảng giá gỗ mới nhất, vui lòng truy cập mục giá để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ GỖ XẺ CẬP NHẬT THEO NGÀY (THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ VÀ NỘI ĐỊA)

Thị trường gỗ giao dịch chủ yếu dựa trên chỉ số từ Mỹ (Madison Lumber), châu Âu và nguồn cung nội địa Việt Nam. Các chỉ số phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn, bao gồm giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Giá gỗ xẻ có thể biến động tùy theo nguồn gốc (nội địa hoặc nhập khẩu) và chất lượng. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, bà con nông dân hãy xem bảng giá gỗ nói chung ngay hôm nay.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
187.929đ 192.871đ 184.145đ 186.049đ -0.49% 15.880 15/07/2026
188.571đ 202.045đ 185.103đ 186.966đ -1.18% 21.790 14/07/2026
192.126đ 195.079đ 184.329đ 189.202đ -1.27% 19.000 13/07/2026
195.337đ 195.337đ 182.666đ 191.639đ -3.92% 31.070 10/07/2026
180.057đ 199.837đ 179.742đ 199.465đ 12.3% 34.370 09/07/2026
182.179đ 186.335đ 176.187đ 177.621đ -2.46% 23.190 08/07/2026
199.522đ 200.669đ 180.831đ 182.093đ -9.24% 36.330 07/07/2026
172.575đ 204.682đ 172.116đ 200.640đ 16.19% 47.910 06/07/2026
179.742đ 181.634đ 172.030đ 172.690đ -2.81% 27.600 02/07/2026
171.428đ 181.405đ 168.046đ 177.678đ 4.54% 38.010 01/07/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ GỖ XẺ HIỆN NAY

Giá gỗ xẻ tại Việt Nam vào đầu năm 2026 đang chịu tác động từ nhiều yếu tố toàn cầu và nội địa, dẫn đến xu hướng tăng nhẹ nhưng vẫn duy trì được sự ổn định tương đối nhờ nguyên cung rừng trồng.

Biến động thị trường lâm sản toàn cầu và chỉ số gỗ quốc tế

Thị trường gỗ thế giới tiếp tục ảnh hưởng mạnh mẽ đến giá gỗ xẻ Việt Nam. Năm 2026, giá mềm tại các thị trường lớn như Nhật Bản và Mỹ do nhu cầu xây dựng phục hồi sau giai đoạn suy thoái, kết hợp với nguồn cung khan hiếm từ châu Âu vì các quy định nghiêm ngặt chống phá rừng (như EUDR của EU).

Việt Nam nhập khẩu một phần gỗ xẻ (đặc biệt gỗ cứng như sồi, óc chó) nên biến động này đã đẩy chi phí nguyên liệu lên đến 10 – 20%. Ngoài ra, giá gỗ xẻ nhập khẩu từ các nguồn như Mỹ, Brazil, Chile cũng biến động theo chỉ số sàn giao dịch và các báo cáo ITTO, trực tiếp tác động đến giá nội địa

Chi phí logistics và vận tải biển tăng cao

Bất ổn địa chính trị toàn cầu (xung đột tại các tuyến biển quan trọng) khiến giá cược vận tải biển tăng vọt, từ mức 400 – 500 USD/container trước đây lên gần 700 USD như hiện nay. Điều này cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá gỗ xẻ nhập khẩu và cả gỗ nội địa khi vận chuyển từ các vùng rừng trồng miền Bắc, Trung về các nhà máy chế biến miền Nam. Chi phí logistics cao hơn làm tăng giá thành sản xuất, đẩy giá gỗ lên trung bình 5 – 10% so với cuối năm 2025.

Nguồn cung nội địa từ rừng trồng và thời tiết

Nguồn cung gỗ xẻ chính tại Việt Nam đến từ rừng trồng keo, tràm, thông, chiếm phần lớn nguyên liệu. Vào năm 2026, nguồn cung ổn định nhờ diện tích trồng rừng lớn (khoảng 4,7 – 5 triệu ha) nhưng chịu ảnh hưởng từ thời tiết mưa bão, lũ lụt liên tục làm gián đoạn khai thác và vận chuyển, dẫn đến khan hiếm tạm thời và giá tăng.

Ngược lại, nếu thời tiết thuận lợi, nguồn cung dồi dào sẽ giúp kìm hãm đà tăng giá. Việc khuyến khích trồng rừng gỗ lớn (thay vì khai thác sớm) cũng góp phần cải thiện chất lượng và giá trị gỗ xẻ dài hạn.

XU HƯỚNG GIÁ GỖ XẺ GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2026

Gần đây, giá gỗ xẻ tại Việt Nam tăng trung bình 5 – 10% so với cuối 2025, nhờ xuất khẩu lâm sản đạt 1,72 tỷ USD trong tháng 1/2026, tăng 13%. Xu hướng toàn cầu cho thấy ngành gỗ hướng tới bền vững, với trọng tâm đa dạng hóa thị trường (Trung Quốc, Ấn Độ, châu Phi) để giảm phụ thuộc vào Mỹ. Dự báo năm 2026, giá sẽ tiếp tục tăng nhẹ do nhu cầu nội thất và xây dựng phục hồi, nhưng có thể ổn định nếu nguồn cung nội địa mở rộng.

Ngành gỗ Việt Nam hiện đang nhắm mục tiêu xuất khẩu 18 – 19 tỷ USD, tập trung vào sản phẩm giá trị cao và có chứng nhận xanh. Thách thức lớn chính là rào cản thương mại và chi phí nguyên liệu, nhưng cơ hội từ thị trường nội địa (15 tỷ USD/năm) sẽ hỗ trợ tăng trưởng ổn định.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ GỖ XẺ LIÊN TỤC

Thị trường gỗ xẻ hiện nay thay đổi vô cùng nhanh chóng theo ngày, thậm chí là theo từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định hiệu quả hơn.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát hơn và chặt chẽ, hãy tham khảo bảng giá gỗ xẻ cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ thị trường quốc tế, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, dễ dàng theo dõi mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Tóm lại, giá gỗ xẻ hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn tích cực nhờ nhu cầu xuất khẩu và nguồn cung ổn định. Dù đối mặt với thách thức từ chính sách quốc tế, Việt Nam vẫn có cơ hội lớn để nâng cao vị thế nhờ đầu tư rừng trồng bền vững, chứng nhận hợp pháp và liên kết chuỗi giá trị. Đây là thời điểm để bà con và doanh nghiệp tập trung vào chất lượng, hướng tới phát triển xanh và lâu dài.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 95.800 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 95.800đ
Gia Lai 95.800đ
Đắk Nông 96.000đ
Lâm Đồng 95.300đ
Tây Nguyên 95.800đ
Hồ tiêu 139.000đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 137.500 0
Đắk Nông 141.000 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 138.000 0
Bình Phước 137.500 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    5/5 - (1 bình chọn)