TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 16:51 14/07/2026

Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]
Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.
Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.
Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.
Điểm tin trong nước tháng 6/2026
Giá cà phê tại Lâm Đồng, Đắk Lắk tăng so với tuần trước.
Theo USDA/FAS, sản lượng cà phê Việt Nam niên vụ 2026/2027 đạt 32.5 triệu bao , tăng 2,5% so với niên vụ trước, Robusta chiếm 31,4 triệu bao, Arabica đạt 1,1 triệu bao.
Nông nghiệp tái sinh đang trở thành một hướng chuyển đổi quan trọng của ngành cà phê Việt Nam.
Lâm Đồng đang đẩy mạnh mạnh tái canh cây cà phê giống chất lượng cao nhằm duy trì năng suất, cải thiện chất lượng hạt và nâng cao sức cạnh tranh.
Báo cáo thị trường cà phê quốc tế tháng 6/2026
Trong tuần 06/07/2026 đến 03/07/2026, giá cà phê thế giới tăng trên hai sàn giao dịch New York và London. Cụ thể, giá cà phê Robusta kỳ hạn tháng 07/2026 tại thị trường London bình quân đạt 3.884 USD/tấn, tăng 5,8% so với tuần trước và tăng 6,2% so với cùng kỳ năm 2025. Giá cao nhất trong tuần đạt 3.970 USD/tấn, giá thấp nhất trong tuần là 3.761 USD/tấn.
Tại thị trường New York, giá cà phê Arabica kỳ hạn tháng 07/2026 bình quân đạt 6.742 USD/tấn, tăng 7,8% so với tuần trước, và giảm 1,5% so với cùng kỳ năm 2025. Giá cao nhất trong tuần đạt 7.150 USD/tấn, giá thấp nhất trong tuần là 6.322 USD/tấn.
Chúng tôi xin gợi ý một số thông tin bà con có thể quan tâm, đây hầu hết là các phân tích, tính toán mang tính ứng dụng cao.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
GIÁ CÀ PHÊ TRONG TUẦN
(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam, đọc báo cáo đầy đủ: Báo Cáo Thị Trường Cà Phê Tuần 22/2026).
Cập nhật gần nhất: 16:51 14/07/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
13/07/2026
197.600đ
-900đ
10/07/2026
198.500đ
-8.100đ
09/07/2026
206.600đ
+18.900đ
08/07/2026
187.700đ
-4.200đ
07/07/2026
191.900đ
-18.700đ
06/07/2026
210.600đ
+27.900đ
02/07/2026
182.700đ
0đ

Cập nhật gần nhất: 16:51 14/07/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100.592đ | 101.528đ | 98.043đ | 99.734đ | 0.42% | 0 | 13/07/2026 |
| 102.777đ | 103.219đ | 97.679đ | 99.318đ | -4.57% | 6.980 | 10/07/2026 |
| 96.639đ | 104.805đ | 96.639đ | 104.077đ | 7.81% | 6.770 | 09/07/2026 |
| 100.358đ | 100.852đ | 95.729đ | 96.535đ | -3.31% | 8.490 | 08/07/2026 |
| 102.985đ | 106.157đ | 99.162đ | 99.838đ | -4.19% | 10.480 | 07/07/2026 |
| 95.547đ | 106.131đ | 95.547đ | 104.207đ | 8.92% | 11.060 | 06/07/2026 |
| 97.003đ | 97.289đ | 94.585đ | 95.677đ | -1.76% | 3.550 | 03/07/2026 |
| 97.055đ | 100.514đ | 97.003đ | 97.393đ | 0.51% | 9.030 | 02/07/2026 |
| 94.247đ | 97.185đ | 93.909đ | 96.899đ | 3.16% | 6.240 | 01/07/2026 |
| 91.438đ | 96.119đ | 91.230đ | 93.935đ | 2.91% | 7.800 | 30/06/2026 |

Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.
Ngày
Giá
Thay đổi
14/07/2026
98.200đ
0đ
13/07/2026
98.200đ
0đ
10/07/2026
98.200đ
+3.500đ
09/07/2026
94.700đ
0đ
08/07/2026
94.700đ
-2.000đ
07/07/2026
96.700đ
+3.900đ
06/07/2026
92.800đ
+2.400đ
Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.
Ngày
Giá
Thay đổi
14/07/2026
96.100đ
-2.300đ
13/07/2026
98.400đ
0đ
10/07/2026
98.400đ
+3.600đ
09/07/2026
94.800đ
0đ
08/07/2026
94.800đ
-2.200đ
07/07/2026
97.000đ
+6.500đ
06/07/2026
90.500đ
0đ
Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.
Ngày
Giá
Thay đổi
14/07/2026
98.300đ
0đ
13/07/2026
98.300đ
0đ
10/07/2026
98.300đ
+3.500đ
09/07/2026
94.800đ
0đ
08/07/2026
94.800đ
-2.000đ
07/07/2026
96.800đ
+4.000đ
06/07/2026
92.800đ
+2.400đ
Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.
Ngày
Giá
Thay đổi
14/07/2026
95.500đ
+3.700đ
13/07/2026
91.800đ
0đ
10/07/2026
91.800đ
0đ
09/07/2026
91.800đ
-2.500đ
08/07/2026
94.300đ
-1.900đ
07/07/2026
96.200đ
+3.900đ
06/07/2026
92.300đ
+2.300đ
Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.
Ngày
Giá
Thay đổi
14/07/2026
98.200đ
0đ
13/07/2026
98.200đ
0đ
10/07/2026
98.200đ
+3.500đ
09/07/2026
94.700đ
0đ
08/07/2026
94.700đ
-2.000đ
07/07/2026
96.700đ
+3.900đ
06/07/2026
92.800đ
+2.400đ
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 136.000 đ/kg
Thay đổi: -3400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 137.000 | -3000 |
| Gia Lai | 134.500 | -3500 |
| Đắk Nông | 137.000 | -4000 |
| Tây Nguyên | 137.000 | -3000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 135.000 | -4000 |
| Bình Phước | 135.000 | -3000 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.790đ | 4.807đ | 4.744đ | 4.755đ | 0.74% | 201.810 | 13/07/2026 |
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 302.990 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
| 4.402đ | 4.530đ | 4.359đ | 4.464đ | 1.4% | 315.680 | 30/06/2026 |
| 4.515đ | 4.515đ | 4.374đ | 4.402đ | -2.6% | 215.150 | 29/06/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.935đ | 8.084đ | 7.789đ | 7.855đ | -0.98% | 970 | 13/07/2026 |
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |
| 7.889đ | 7.978đ | 7.476đ | 7.620đ | -5.51% | 1.870 | 30/06/2026 |
| 7.987đ | 8.118đ | 7.969đ | 8.064đ | 0.75% | 70 | 29/06/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.560đ | 8.583đ | 8.388đ | 8.462đ | -0.81% | 60.420 | 13/07/2026 |
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |
| 8.222đ | 8.273đ | 8.182đ | 8.222đ | 0.35% | 1.810 | 30/06/2026 |
| 8.101đ | 8.262đ | 7.981đ | 8.193đ | 2.22% | 27.030 | 29/06/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.202đ | 9.236đ | 9.026đ | 9.046đ | -0.99% | 40.350 | 13/07/2026 |
| 9.007đ | 9.265đ | 8.978đ | 9.136đ | 1.05% | 68.530 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
| 8.689đ | 8.741đ | 8.574đ | 8.689đ | 0.1% | 57.430 | 30/06/2026 |
| 8.715đ | 8.718đ | 8.632đ | 8.680đ | -0.56% | 39.310 | 29/06/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên