TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 08:06 15/06/2026

Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]
Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.
Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.
Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.
Tổng hợp triển vọng ngành cà phê Robusta Việt Nam từ báo cáo thị trườn Cà phê tháng 5-2026
Dựa vào số liệu từ báo cáo ICO, triển vọng của ngành cà phê Robusta Việt Nam đang vô cùng tích cực và thể hiện sự bứt phá kỷ lục.
Cụ thể, niên vụ 2025/26 được ghi nhận là một vụ mùa bội thu với sản lượng ước tính tăng trưởng hơn 10%, vượt mốc 31 triệu bao. Nguồn cung mới dồi dào này đã trực tiếp thúc đẩy hiệu suất thương mại, giúp Việt Nam thiết lập mức xuất khẩu tháng 4 cao nhất từ trước đến nay, đạt 3,41 triệu bao (tăng 12,1%). Không dừng lại ở đó, khối lượng xuất khẩu trong 7 tháng đầu niên vụ cũng chạm mức kỷ lục 20,35 triệu bao, khẳng định vị thế dẫn dắt của Việt Nam trong việc duy trì đà tăng trưởng của mảng cà phê Robusta toàn cầu, đồng thời tiếp tục là quốc gia dẫn đầu thế giới về xuất khẩu cà phê hòa tan.
Chúng tôi xin gợi ý một số thông tin bà con có thể quan tâm, đây hầu hết là các phân tích, tính toán mang tính ứng dụng cao.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
GIÁ CÀ PHÊ TRONG TUẦN
(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam, đọc báo cáo đầy đủ: Báo Cáo Thị Trường Cà Phê Tuần 22/2026).
Cập nhật gần nhất: 08:06 15/06/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
149.200đ
+1.900đ
11/06/2026
147.300đ
+3.200đ
10/06/2026
144.100đ
+2.300đ
09/06/2026
141.800đ
-800đ
08/06/2026
142.600đ
-400đ
05/06/2026
143.000đ
-400đ
04/06/2026
143.400đ
0đ

Cập nhật gần nhất: 08:06 15/06/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 87.771đ | 92.114đ | 87.771đ | 91.672đ | 3.83% | 20.770 | 12/06/2026 |
| 85.743đ | 88.629đ | 85.587đ | 88.291đ | 2.97% | 13.290 | 11/06/2026 |
| 83.740đ | 86.471đ | 83.740đ | 85.743đ | 2.07% | 12.600 | 10/06/2026 |
| 84.728đ | 85.066đ | 83.662đ | 84.000đ | -0.92% | 10.670 | 09/06/2026 |
| 84.104đ | 85.508đ | 83.662đ | 84.780đ | 0.84% | 11.980 | 08/06/2026 |
| 85.066đ | 85.430đ | 83.636đ | 84.078đ | -1.13% | 13.400 | 05/06/2026 |
| 85.300đ | 86.133đ | 84.676đ | 85.040đ | -0.24% | 15.500 | 04/06/2026 |
| 86.861đ | 87.485đ | 84.962đ | 85.248đ | -1.71% | 13.230 | 03/06/2026 |
| 86.237đ | 87.667đ | 86.211đ | 86.731đ | 0.6% | 9.920 | 02/06/2026 |
| 87.043đ | 88.031đ | 86.003đ | 86.211đ | -0.96% | 7.930 | 01/06/2026 |

Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
85.300đ
0đ
11/06/2026
85.300đ
-200đ
10/06/2026
85.500đ
0đ
09/06/2026
85.500đ
+400đ
08/06/2026
85.100đ
-700đ
05/06/2026
85.800đ
-1.400đ
04/06/2026
87.200đ
0đ
Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
85.400đ
0đ
11/06/2026
85.400đ
-200đ
10/06/2026
85.600đ
0đ
09/06/2026
85.600đ
+300đ
08/06/2026
85.300đ
-600đ
05/06/2026
85.900đ
-800đ
04/06/2026
86.700đ
0đ
Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
85.300đ
0đ
11/06/2026
85.300đ
-200đ
10/06/2026
85.500đ
0đ
09/06/2026
85.500đ
+400đ
08/06/2026
85.100đ
-700đ
05/06/2026
85.800đ
-1.400đ
04/06/2026
87.200đ
0đ
Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
84.800đ
0đ
11/06/2026
84.800đ
+300đ
10/06/2026
84.500đ
0đ
09/06/2026
84.500đ
0đ
08/06/2026
84.500đ
-600đ
05/06/2026
85.100đ
-1.600đ
04/06/2026
86.700đ
0đ
Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.
Ngày
Giá
Thay đổi
12/06/2026
85.300đ
0đ
11/06/2026
85.300đ
-200đ
10/06/2026
85.500đ
0đ
09/06/2026
85.500đ
+400đ
08/06/2026
85.100đ
-700đ
05/06/2026
85.800đ
-1.400đ
04/06/2026
87.200đ
0đ
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 139.000 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 140.000 | 0 |
| Gia Lai | 138.000 | 0 |
| Đắk Nông | 140.000 | 0 |
| Tây Nguyên | 140.000 | 0 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 139.000 | 0 |
| Bình Phước | 138.000 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.216đ | 4.269đ | 4.182đ | 4.226đ | 0.24% | 193.540 | 12/06/2026 |
| 4.297đ | 4.300đ | 4.203đ | 4.216đ | -1.73% | 315.340 | 11/06/2026 |
| 4.297đ | 4.359đ | 4.282đ | 4.290đ | -0.12% | 252.580 | 10/06/2026 |
| 4.290đ | 4.356đ | 4.274đ | 4.295đ | 0.18% | 289.430 | 09/06/2026 |
| 4.305đ | 4.310đ | 4.223đ | 4.287đ | 0.3% | 280.270 | 08/06/2026 |
| 4.341đ | 4.346đ | 4.259đ | 4.274đ | -1.65% | 295.850 | 05/06/2026 |
| 4.413đ | 4.418đ | 4.315đ | 4.346đ | -1.62% | 273.610 | 04/06/2026 |
| 4.512đ | 4.525đ | 4.405đ | 4.418đ | -2.04% | 246.220 | 03/06/2026 |
| 4.553đ | 4.564đ | 4.495đ | 4.510đ | -0.79% | 211.400 | 02/06/2026 |
| 4.566đ | 4.600đ | 4.505đ | 4.546đ | -0.62% | 241.490 | 01/06/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.029đ | 7.041đ | 6.851đ | 6.903đ | -1.35% | 1.850 | 12/06/2026 |
| 7.061đ | 7.161đ | 6.978đ | 6.998đ | -0.97% | 1.030 | 11/06/2026 |
| 7.121đ | 7.152đ | 7.029đ | 7.066đ | -0.52% | 830 | 10/06/2026 |
| 7.161đ | 7.256đ | 7.075đ | 7.104đ | -0.64% | 530 | 09/06/2026 |
| 7.101đ | 7.190đ | 7.064đ | 7.150đ | 0.61% | 640 | 08/06/2026 |
| 7.107đ | 7.281đ | 7.095đ | 7.107đ | 0% | 1.030 | 05/06/2026 |
| 7.190đ | 7.201đ | 7.058đ | 7.107đ | -1.08% | 1.060 | 04/06/2026 |
| 7.267đ | 7.324đ | 7.144đ | 7.184đ | -1.03% | 460 | 03/06/2026 |
| 7.230đ | 7.316đ | 7.101đ | 7.258đ | 1.28% | 890 | 02/06/2026 |
| 7.258đ | 7.304đ | 7.124đ | 7.167đ | -0.83% | 1.060 | 01/06/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.895đ | 8.010đ | 7.843đ | 7.855đ | -0.65% | 63.330 | 12/06/2026 |
| 7.975đ | 8.038đ | 7.895đ | 7.906đ | -0.93% | 120.060 | 11/06/2026 |
| 8.073đ | 8.084đ | 7.946đ | 7.981đ | -1.14% | 150.870 | 10/06/2026 |
| 8.113đ | 8.159đ | 8.010đ | 8.073đ | -0.28% | 140.550 | 09/06/2026 |
| 8.164đ | 8.233đ | 8.090đ | 8.096đ | -0.14% | 162.560 | 08/06/2026 |
| 8.176đ | 8.313đ | 8.078đ | 8.107đ | -0.91% | 117.940 | 05/06/2026 |
| 8.153đ | 8.285đ | 8.107đ | 8.182đ | 0.21% | 80.220 | 04/06/2026 |
| 8.268đ | 8.394đ | 8.147đ | 8.164đ | -0.97% | 86.600 | 03/06/2026 |
| 8.256đ | 8.296đ | 8.170đ | 8.245đ | -0.48% | 72.340 | 02/06/2026 |
| 8.118đ | 8.359đ | 8.107đ | 8.285đ | 2.77% | 81.580 | 01/06/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.663đ | 8.732đ | 8.629đ | 8.637đ | -0.13% | 50.900 | 12/06/2026 |
| 8.655đ | 8.735đ | 8.640đ | 8.649đ | -0.07% | 103.480 | 11/06/2026 |
| 8.643đ | 8.726đ | 8.637đ | 8.655đ | 0.27% | 105.180 | 10/06/2026 |
| 8.677đ | 8.801đ | 8.626đ | 8.632đ | -0.53% | 125.070 | 09/06/2026 |
| 8.849đ | 8.864đ | 8.669đ | 8.677đ | -1.88% | 110.250 | 08/06/2026 |
| 8.978đ | 9.030đ | 8.821đ | 8.844đ | -1.66% | 112.420 | 05/06/2026 |
| 9.196đ | 9.216đ | 8.910đ | 8.993đ | -2.21% | 140.460 | 04/06/2026 |
| 9.357đ | 9.414đ | 9.185đ | 9.196đ | -1.66% | 95.210 | 03/06/2026 |
| 9.360đ | 9.403đ | 9.285đ | 9.351đ | -0.09% | 68.240 | 02/06/2026 |
| 9.457đ | 9.512đ | 9.334đ | 9.360đ | -1% | 81.530 | 01/06/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên