+++Coperate contact info+++

Lọc đĩa Rivulis F7000 cỡ 2″ (phi 60mm)

3,450,000 

in stock
SKU: f7000

Lọc đĩa Rivulis F7000 nổi bật với chất liệu nhựa cao cấp, mang đến khả năng chống chọi tốt với điều kiện môi trường khắc nghiệt, bền bỉ. Bộ đĩa lọc được thiết kế đặc biệt, giúp lọc tinh và đẩy cặn rác xuống lớp dưới và đẩy ra ngoài. 2 lớp thân lọc được kết nối bằng kẹp bằng thép không rỉ nên dễ dàng tháo lắp vệ sinh…

Mô tả

Lọc đĩa cho hệ thống tưới tự động Rivulis F7000

Điểm nổi bật của Bộ lọc hệ thống tưới Rivulis F7000 2″

  • Dễ dàng vệ sinh
  • Độ bền cao
  • Có thể sử dụng như lọc chính hoặc lọc dự phòng
  • Lớp đĩa lọc được làm từ 2 lớp thép không rỉ

Lọc đĩa Rivulis F7000 được sử dụng như lọc chính trong một hệ thống tưới nhỏ, hoặc như một lọc thứ cấp trong một hệ thống tưới diện tích lớn. Lọc F7000 có thể giữ lại hầu hết cặn rác cứng bởi có lớp đĩa lọc chắc dày. Thêm vào đó, bộ lọc sử dụng thiết kế cho dòng chảy lệch, giúp nước sạch đi vào trong khi ngăn cặn rác ở ngoài và đẩy chúng xuống lớp dưới, nơi có van xả để rả rác. Tất cả các tính năng này góp phần cải thiện hiệu quả của bộ lọc và tăng thời gian giữa các lần xối rửa.

Bộ lọc đĩa F7000 có thân nylon, được gia cố bằng sợi thủy tinh, và được trang bị các bộ phận lọc được xếp chồng lên nhau bằng đĩa polypropylene. Bộ lọc đĩa F7000 nhiều cấp độ lọc tinh khách nhau: 120mesh, 150mesh, và có nhiều lựa chọn về kết nối với nguồn nước. Lọc F7000 sử dụng kẹp bằng thép không rỉ thân thiện với người dùng và dễ dàng tháo lắp vệ sinh. Lọc F7000 cũng có thể vệ sinh mà không cần phải tháo lọc nhờ có đường nước xả.

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Lọc đĩa Rivulis F7000 cỡ 2″ (phi 60mm)”

Điểm nổi bật của Bộ lọc hệ thống tưới Rivulis F7000 2″

  • Dễ dàng vệ sinh
  • Độ bền cao
  • Có thể sử dụng như lọc chính hoặc lọc dự phòng
  • Lớp đĩa lọc được làm từ 2 lớp thép không rỉ

Cỡ lọc 2 inch dài

Áp suất hoạt động Maximum 10 bar

Độ lọc tinh: 120 mesh

Lưu lượng max: 40m3/h

Kiểu vỏ lọc: In-Line, In-Line/Angled

Kiểu kết nối: BSP, VIC

Chỉ số tổn hao áp suất

Flow rate Head Loss
(m³/h) (bar)
12 0,06
18 0,14
25 0,24
31 0,38
34 0,43
37 0,50
40 0,55

 

Trong giới hạn về nguồn lực, có thể chúng tôi chưa thể đưa ra tất cả hướng dẫn lắp đặt và sử dụng SP. Tuy nhiên chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để hướng dẫn cho bà con một cách chi tiết nhất có thể.

  • Hệ thống tưới nhỏ giọt

  • Hệ thống tưới phun mưa cục bộ

Link tất cả các thương hiệu – sản phẩm tưới có tại Nhà Bè Agri: Click vào đây